sai khiến

Học thuật
Thân thiện
sai khiến

Ông chủ sai khiến nhân viên mang tài liệu đến phòng họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ra lệnh, bắt buộc người dưới hoặc người vị trí thấp hơn phải làm việc đó: Hành động sử dụng quyền lực hoặc địa vị để yêu cầu, chỉ đạo người khác thực hiện theo ý mình, thường mang sắc thái áp đặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông chủ thích sai khiến nhân viên làm việc ngoài giờ.
    • ấy không muốn bị ai sai khiến cả.
    • Anh ta tài sai khiến người khác một cách khéo léo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị sai khiến": ở vào vị trí bị động, phải nghe theo mệnh lệnh của người khác.
    • Anh ta cảm thấy mệt mỏi luôn bị sai khiến.
  • "thích sai khiến": sở thích hoặc thói quen ra lệnh, chỉ đạo người khác.
    • Người quản lý mới có vẻ thích sai khiến mọi người.
Biến thể từ gần giống
  • Sai bảo (động từ): Có nghĩa tương tự "sai khiến", nhưng đôi khi nhẹ nhàng hơn một chút, chỉ việc phân công, nhờ vả người dưới.
  • Chỉ huy (động từ): Điều khiển, hướng dẫn một nhóm người hoặc một hoạt động (thường trong quân đội, thể thao, công việc tổ chức), mang tính chuyên môn hệ thống hơn "sai khiến".
  • Ra lệnh (động từ/cụm động từ): Nói trực tiếp rõ ràng mệnh lệnh phải thi hành, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc thẩm quyền rõ rệt.
Từ đồng nghĩa
  • Điều khiển: Làm cho hoạt động theo ý muốn.
  • Bắt buộc: Buộc phải làm, không sự lựa chọn.
  • Áp đặt: Bắt người khác phải theo ý mình.
Từ trái nghĩa
  • Tuân lệnh: Nghe làm theo lệnh.
  • Vâng lời: Nghe lời làm theo (thường của cấp dưới với cấp trên, con cái với cha mẹ).
  • Tự nguyện: Tự mình muốn làm, không bị ép buộc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sai khiến" thường mang sắc thái hơi tiêu cực, ám chỉ việc ra lệnh một cách không cần thiết, lạm dụng quyền lực hoặc thiếu tôn trọng. Trong các ngữ cảnh trung lập hoặc tích cực hơn, người ta có thể dùng "phân công", "điều động" hoặc "chỉ đạo".
  • Đây một từ Hán Việt, kết hợp của "sai" (sai phái, phân công) "khiến" (khiến, làm cho).
sai khiến

Ông chủ sai khiến nhân viên mang tài liệu đến phòng họp.

  1. Ra lệnh cho người dưới phải làm.